Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
82.91%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
4.8%
Thua liên tiếp 234 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 304 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
17
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
92.3%
454 lần nổ liên hoàn
Chỉ 35 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
40.6
#1–50
172.7
#51–100
35.6
#101–150
45.1
#151–200
295.5
#201–250
28.4
#251–300
17.9
#301–350
48.6
#351–400
79.8
#401–450
22.6
#451–500
26.4
#501–550
42.2
#551–600
35.5
#601–650
119.1
#651–700
62.6
#701–750
35.9
#751–800
37.3
#801–850
58.4
#851–900
150
#901–950
36.2
#951–1000
169.3
#1001–1050
395.3
#1051–1100
473.8
#1101–1150
112.2
#1151–1200
36.5
#1201–1250
58.3
#1251–1300
41.6
#1301–1350
28.4
#1351–1400
49.1
#1401–1450
21.9
#1451–1500
23.8
#1501–1550
49.7
#1551–1600
53.5
#1601–1650
23.7
#1651–1700
20.9
#1701–1750
10.6
#1751–1800
92.8
#1801–1850
203.8
#1851–1900
183.8
#1901–1950
33.2
#1951–2000
49
#2001–2050
45.8
#2051–2100
27
#2101–2150
71.9
#2151–2200
27.4
#2201–2250
98.2
#2251–2300
58.7
#2301–2350
134.2
#2351–2400
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
