Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
70.51%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
12.1%
Thua liên tiếp 258 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 335 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
20
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
93.0%
429 lần nổ liên hoàn
Chỉ 30 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
26.2
#1–50
29.1
#51–100
22.1
#101–150
18.5
#151–200
104.4
#201–250
50.6
#251–300
40.6
#301–350
29.7
#351–400
93.4
#401–450
240.3
#451–500
303.5
#501–550
25.5
#551–600
82.4
#601–650
16.7
#651–700
22.8
#701–750
64.6
#751–800
55.6
#801–850
39.2
#851–900
279.6
#901–950
58.9
#951–1000
82.6
#1001–1050
30.4
#1051–1100
50.8
#1101–1150
16.3
#1151–1200
27.6
#1201–1250
20.5
#1251–1300
28.9
#1301–1350
18.4
#1351–1400
77.6
#1401–1450
25.6
#1451–1500
82.3
#1501–1550
169.6
#1551–1600
119.8
#1601–1650
52.2
#1651–1700
32.4
#1701–1750
45.4
#1751–1800
61.6
#1801–1850
50.1
#1851–1900
28.8
#1901–1950
162.4
#1951–2000
10.9
#2001–2050
57.2
#2051–2100
80.4
#2101–2150
112.9
#2151–2200
36.2
#2201–2250
172.7
#2251–2300
69.4
#2301–2349
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
