Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
53.64%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
36.7%
Thua liên tiếp 562 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 731 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
95.6%
480 lần nổ liên hoàn
Chỉ 21 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
45.9
#1–50
63.6
#51–100
37
#101–150
43.2
#151–200
26.9
#201–250
29.5
#251–300
19.8
#301–350
36.8
#351–400
116.7
#401–450
265.6
#451–500
60.6
#501–550
27.9
#551–600
18.6
#601–650
163.6
#651–700
22.7
#701–750
36.9
#751–800
28.3
#801–850
34.8
#851–900
19.6
#901–950
120.9
#951–1000
16.4
#1001–1050
27.9
#1051–1100
32.8
#1101–1150
77.2
#1151–1200
12.6
#1201–1250
37.8
#1251–1300
27.3
#1301–1350
17.9
#1351–1400
32.2
#1401–1450
36.8
#1451–1500
64.4
#1501–1550
25.6
#1551–1600
146.4
#1601–1650
43.3
#1651–1700
56
#1701–1750
145.4
#1751–1800
12.1
#1801–1850
45.1
#1851–1900
34.9
#1901–1950
54
#1951–2000
45.8
#2001–2050
42.5
#2051–2100
77.4
#2101–2150
17.1
#2151–2200
64.9
#2201–2250
41.4
#2251–2300
46.5
#2301–2350
45.8
#2351–2400
55.4
#2401–2450
135
#2451–2500
12.4
#2501–2549
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
