Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
61.91%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
22.4%
Thua liên tiếp 527 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 685 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
26
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.7 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
96.7%
517 lần nổ liên hoàn
Chỉ 17 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
30.9
#1–50
21.8
#51–100
31.3
#101–150
44.4
#151–200
53.7
#201–250
24.2
#251–300
30
#301–350
14.7
#351–400
66.6
#401–450
220.8
#451–500
62
#501–550
29.9
#551–600
44.5
#601–650
26.4
#651–700
29.6
#701–750
33.9
#751–800
87.3
#801–850
53.1
#851–900
24.7
#901–950
58.2
#951–1000
83.1
#1001–1050
31.3
#1051–1100
26.3
#1101–1150
26.5
#1151–1200
261.3
#1201–1250
11.6
#1251–1300
13.2
#1301–1350
83.6
#1351–1400
90.6
#1401–1450
38.2
#1451–1500
96.4
#1501–1550
20.3
#1551–1600
95
#1601–1650
73.4
#1651–1700
41.1
#1701–1750
14.4
#1751–1800
129.8
#1801–1850
77.6
#1851–1900
44.5
#1901–1950
23.1
#1951–2000
19.6
#2001–2050
44.8
#2051–2100
82.5
#2101–2150
22.9
#2151–2200
11.4
#2201–2250
60
#2251–2300
11.9
#2301–2350
30.4
#2351–2400
21.8
#2401–2450
159.5
#2451–2500
27.3
#2501–2550
49.8
#2551–2600
62.8
#2601–2650
530.7
#2651–2700
20.5
#2701–2750
24.7
#2751–2800
19.8
#2801–2850
27.4
#2851–2900
78.9
#2901–2950
39.2
#2951–3000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
