Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
93.30%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.4%
Thua liên tiếp 266 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 346 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.7 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
64.7%
584 lần nổ liên hoàn
Chỉ 206 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
37.4
#1–50
30.3
#51–100
35.1
#101–150
88
#151–200
73.4
#201–250
76.3
#251–300
110.7
#301–350
75.8
#351–400
57.5
#401–450
23
#451–500
42.8
#501–550
9.8
#551–600
221
#601–650
135
#651–700
43.2
#701–750
119
#751–800
54.2
#801–850
68.8
#851–900
265.5
#901–950
447.8
#951–1000
1167.7
#1001–1050
123.3
#1051–1100
251.7
#1101–1150
80.6
#1151–1200
58.2
#1201–1250
62.6
#1251–1300
135.8
#1301–1350
14.2
#1351–1400
28.9
#1401–1450
21.7
#1451–1500
99.4
#1501–1550
49.1
#1551–1600
35.1
#1601–1650
63.2
#1651–1700
186.1
#1701–1750
36.6
#1751–1800
60.2
#1801–1850
30.3
#1851–1900
28
#1901–1950
154.8
#1951–2000
40.8
#2001–2050
270.8
#2051–2100
130.6
#2101–2150
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
