Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
104.17%
Mực nước khá
Sụt giảm vốn tối đa
0.8%
Thua liên tiếp 550 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 715 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
65.6%
733 lần nổ liên hoàn
Chỉ 252 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
56.8
#1–50
999.4
#51–100
216.6
#101–150
135.3
#151–200
413.8
#201–250
119.5
#251–300
181
#301–350
63.8
#351–400
53.2
#401–450
57.6
#451–500
100.9
#501–550
4.6
#551–600
31.5
#601–650
37
#651–700
379
#701–750
23.3
#751–800
10.3
#801–850
171.5
#851–900
41.7
#901–950
50.3
#951–1000
22.5
#1001–1050
31
#1051–1100
52.8
#1101–1150
112.2
#1151–1200
108.3
#1201–1250
231.3
#1251–1300
9.5
#1301–1350
177.8
#1351–1400
12.1
#1401–1450
38.1
#1451–1500
21.8
#1501–1550
16.7
#1551–1600
2.8
#1601–1650
35.3
#1651–1700
60.4
#1701–1750
80.5
#1751–1800
56.5
#1801–1850
51.2
#1851–1900
31.1
#1901–1950
270.9
#1951–2000
182.4
#2001–2050
36.2
#2051–2100
84.3
#2101–2150
49.3
#2151–2200
125.4
#2201–2250
55.2
#2251–2300
78.1
#2301–2350
55.9
#2351–2400
67
#2401–2450
40
#2451–2500
28.4
#2501–2550
65.5
#2551–2600
1058.1
#2601–2650
96.4
#2651–2700
618.7
#2701–2750
63.1
#2751–2800
38.6
#2801–2850
22.6
#2851–2887
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
