Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
86.85%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.7%
Thua liên tiếp 514 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 668 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
16
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.7 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
70.8%
541 lần nổ liên hoàn
Chỉ 158 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
79.9
#1–50
335.8
#51–100
92.1
#101–150
31.8
#151–200
195
#201–250
17.4
#251–300
29.1
#301–350
41.6
#351–400
17.8
#401–450
18.6
#451–500
21.5
#501–550
28.2
#551–600
88.9
#601–650
81.4
#651–700
17.1
#701–750
10.8
#751–800
26.6
#801–850
239.2
#851–900
41.5
#901–950
80.6
#951–1000
106.3
#1001–1050
50.9
#1051–1100
62.4
#1101–1150
38.9
#1151–1200
49.4
#1201–1250
66.3
#1251–1300
37.5
#1301–1350
17
#1351–1400
14.6
#1401–1450
135.4
#1451–1500
148.8
#1501–1550
108.2
#1551–1600
93.8
#1601–1650
27.7
#1651–1700
57.9
#1701–1750
135.2
#1751–1800
450
#1801–1850
48.9
#1851–1900
842.2
#1901–1950
52.7
#1951–2000
15.1
#2001–2050
159.3
#2051–2100
69.8
#2101–2143
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
