Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
73.90%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
2.7%
Thua liên tiếp 176 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 229 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
22
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.5 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
95.1%
511 lần nổ liên hoàn
Chỉ 25 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
15.6
#1–50
25.3
#51–100
36.4
#101–150
9.4
#151–200
8.5
#201–250
65.3
#251–300
244.9
#301–350
27.6
#351–400
114.8
#401–450
22.4
#451–500
36.9
#501–550
160
#551–600
15.9
#601–650
37.6
#651–700
42.4
#701–750
80.3
#751–800
33.5
#801–850
514.7
#851–900
36
#901–950
55.3
#951–1000
51.5
#1001–1050
61.3
#1051–1100
53.9
#1101–1150
22.5
#1151–1200
43.3
#1201–1250
273.3
#1251–1300
24
#1301–1350
43.5
#1351–1400
41.9
#1401–1450
47.6
#1451–1500
41.2
#1501–1550
33.7
#1551–1600
59.9
#1601–1650
90
#1651–1700
81.1
#1701–1750
195.1
#1751–1800
21.3
#1801–1850
46.3
#1851–1900
35
#1901–1950
59.2
#1951–2000
198.5
#2001–2050
37.6
#2051–2100
28.9
#2101–2150
28.3
#2151–2200
210.6
#2201–2250
86.1
#2251–2300
33
#2301–2350
31.5
#2351–2400
62.7
#2401–2450
301.3
#2451–2500
19.9
#2501–2550
79.3
#2551–2600
20.8
#2601–2650
70.5
#2651–2700
34.6
#2701–2750
18.5
#2751–2800
28
#2801–2834
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
